Danh mục sản phẩm
Chính sách bán hàng
Miễn phí giao hàng từ đơn 10 triệu đối với tuỳ loại mặt hàng. Xem chi tiết
Cam kết hàng chính hãng 100%
Đổi trả trong vòng 3 ngày đối với hàng còn nguyên tem. Xem chi tiết
Đặt hàng trên website Quý Khách vui lòng chủ động liên hệ và thực hiện thanh toán đặt cọc cho giá trị đơn đặt hàng.
Dịch vụ khác
Gói dịch vụ bảo hành/ Sửa chữa tận nơi.Xem chi tiết
Sản phẩm còn hàng tại:
25 Bàu Cát 6, Phường 14, Tân Bình, Hồ Chí MinhLiên hệ kinh doanh
Sale dự án:
0901.8080.59
Sale bán lẻ:
0908.937.427
Hỗ trợ và tư vấn nhanh:
0901.8080.59
Được hỗ trợ tốt nhất. Hãy gọi
Tổng đài TIN HỌC NLT
HOẶC
Chat hỗ trợ trực tuyến
CHAT VỚI CHÚNG TÔIKhách hàng chấm điểm, đánh giá, nhận xét
Thông số kỹ thuật
| TÊN GỌI | DIỄN GIẢI |
|---|---|
| Thương hiệu | Dintek |
| Mã sản phẩm | 1402-04012 |
| Dòng sản phẩm | PowerMAX Cat6 UTP |
| Loại thiết bị | Patch Panel mạng |
| Số cổng | 48 Port |
| Chuẩn mạng | Cat6 UTP |
| Kích thước lắp rack | 2U · 19 inch |
| Chuẩn đấu dây | Hỗ trợ T568A và T568B |
| Kiểu đấu nối | IDC kép 110 & Krone |
| Hỗ trợ dây | 22~26 AWG · dây đặc hoặc dây mềm |
| Vật liệu khung | Thép cán nguội SPCC-SD 16G |
| Vật liệu tiếp điểm | Hợp kim đồng Phosphor mạ vàng 50 micro-inch trên lớp Nickel 70~100 micro-inch |
| Vật liệu IDC | Hợp kim đồng Phosphor mạ thiếc 100 micro-inch |
| Chu kỳ cắm/rút | Tối thiểu 750 lần |
| Số lần đấu IDC | Tối thiểu 200 lần |
| Điện trở cách điện | ≥ 500 MΩ @ 100V DC |
| Điện áp chịu đựng | 1000V AC/DC (1 phút @ 60Hz) |
| Điện trở tiếp xúc | Spring Wire ≤ 20 mΩ · IDC ≤ 2.5 mΩ |
| Điện áp / Dòng định mức | 150VAC / 1.5A |
| Nhiệt độ hoạt động | -10°C đến +60°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến +70°C |
| Độ ẩm hoạt động | Tối đa 93% (không ngưng tụ) |
| Chứng nhận | ETL Certificate of Conformance |
| Tiêu chuẩn tuân thủ | ANSI/TIA-568-2.D · ISO/IEC11801 · EN 50173 |
| Ứng dụng | Gigabit Ethernet · 100BASE-T · Token Ring · ATM · Broadband Video |
| TÊN GỌI | DIỄN GIẢI |
|---|---|
| Thương hiệu | Dintek |
| Mã sản phẩm | 1402-04012 |
| Dòng sản phẩm | PowerMAX Cat6 UTP |
| Loại thiết bị | Patch Panel mạng |
| Số cổng | 48 Port |
| Chuẩn mạng | Cat6 UTP |
| Kích thước lắp rack | 2U · 19 inch |
| Chuẩn đấu dây | Hỗ trợ T568A và T568B |
| Kiểu đấu nối | IDC kép 110 & Krone |
| Hỗ trợ dây | 22~26 AWG · dây đặc hoặc dây mềm |
| Vật liệu khung | Thép cán nguội SPCC-SD 16G |
| Vật liệu tiếp điểm | Hợp kim đồng Phosphor mạ vàng 50 micro-inch trên lớp Nickel 70~100 micro-inch |
| Vật liệu IDC | Hợp kim đồng Phosphor mạ thiếc 100 micro-inch |
| Chu kỳ cắm/rút | Tối thiểu 750 lần |
| Số lần đấu IDC | Tối thiểu 200 lần |
| Điện trở cách điện | ≥ 500 MΩ @ 100V DC |
| Điện áp chịu đựng | 1000V AC/DC (1 phút @ 60Hz) |
| Điện trở tiếp xúc | Spring Wire ≤ 20 mΩ · IDC ≤ 2.5 mΩ |
| Điện áp / Dòng định mức | 150VAC / 1.5A |
| Nhiệt độ hoạt động | -10°C đến +60°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến +70°C |
| Độ ẩm hoạt động | Tối đa 93% (không ngưng tụ) |
| Chứng nhận | ETL Certificate of Conformance |
| Tiêu chuẩn tuân thủ | ANSI/TIA-568-2.D · ISO/IEC11801 · EN 50173 |
| Ứng dụng | Gigabit Ethernet · 100BASE-T · Token Ring · ATM · Broadband Video |
Tin tức mới nhất
THANH TOÁN TIỆN LỢI Trả tiền mặt, chuyển khoản, trả góp 0%
GIAO HÀNG TOÀN QUỐC Giao hàng trước trả tiền sau COD
HỖ TRỢ NHIỆT TÌNH Tổng đài tư vấn: 0901 80 80 59
ĐỔI TRẢ DỄ DÀNG Đổi mới 15 ngày đầu
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT TIN HỌC NLT
THÔNG TIN CHUNG
HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT TIN HỌC NLT
Giấy chứng nhận ĐKDN số 0314190986 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 09/01/2017.
Trụ sở: 25 Bàu Cát 6, Phường 14, Tân Bình, Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0901 80 80 59
Email: nguyenthinhung@nlt.vn
SO SÁNH SẢN PHẨM
Thêm sản phẩm
Sản phẩm đã xem gần nhất
Patch Panel 48 Port 2U Cat6 UTP Dintek PowerMAX (1402-04012)
3.795.000 đ
Hoặc nhập tên để tìm